Tòa nhà 18T2 (Mặt sau) – Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Bảng giá tổng hợp

1. Nha khoa tổng quát

Dịch vụ Đơn vị Giá tham khảo (VND)
Khám, tư vấn tổng quát + chụp film thường quy Lần 200.000
Khám, tư vấn tổng quát + chụp film( cephalo hoặc panorama) Lần 300.000
Chấm thuốc điều trị loét niêm mạc Lần 100.000
Lấy cao răng độ 1 Lần 200.000
Lấy cao răng độ 2,3 Lần 300.000
Thổi cát công nghệ Anh quốc Lần 600.000
Điều trị nha chu Vùng 300.000
Điều trị viêm lợi chảy máu Lần 300.000
Điều trị viêm lợi nặng Lần 800.000

2. Điều trị nội nha

Dịch vụ Đơn vị Giá tham khảo (VND)
Điều trị tuỷ răng sữa Răng 300.000
Điều trị tuỷ răng cửa (1-3) Răng 1.000.000
Điều trị tuỷ răng hàm nhỏ (4,5) Răng 1.500.000
Điều trị tuỷ lại Lần 2.000.000
Điều trị viêm quanh cuống cấp (1-3) Răng 1.000.000
Điều trị viêm quanh cuống cấp (4-7) Răng 1.500.000
Điều trị tuỷ răng hàm lớn (6-7) Răng 2.000.000

3. Phẫu thuật tiểu phẫu

Dịch vụ Đơn vị Giá tham khảo (VND)
Phẫu thuật tạo hình viền lợi Răng 500.000
Phẫu thuật lật vạt Vùng 3.000.000
Điều trị Cười hở lợi bằng Laser & Piazotome Lần 1.2000.000
Cắt lợi chùm laser Lần 1.000.000
Cắt lợi chùm Lần 500.000
Cắt cuống/ nang răng Răng 3.000.000
Bấm gai xương ổ răng Lần 1.000.000
Nâng xoang kín Răng 4.000.000
Nâng xoang hở 1 Bên 12.000.000
Ghép mô mềm Lần 6.000.000
Ghép xương bột Răng 6.000.000
Ghép xương khối Răng 15.000.000
Ghép màng sinh học Răng 6.000.000
Cắt phanh lưỡi ngắn Lần 4.000.000
Cắt phanh môi bám thấp Lần 4.000.000

4. Implant nha khoa

Dịch vụ Đơn vị Giá tham khảo (VND)
Implant Hàn Quốc Răng 15.000.000
Implant Pháp Răng 25.000.000
Implant Thụy Sỹ Răng 35.000.000

5. Chỉnh nha

Dịch vụ Đơn vị Giá tham khảo (VND)
Tiền chỉnh nha Trainer 2 hàm 4.000.000
Chỉnh nha tháo lắp 3D 2 hàm 5.000.000
Chỉnh nha mắc cài kim loại tiêu chuẩn 2 hàm 25.000.000 – 35.000.000
Chỉnh nha mắc cài sứ 2 hàm 40.000.000 – 50.000.000
Chỉnh nha mắc cài sứ tự buộc 2 Hàm 40.000.000 – 50.000.000
Chỉnh nha mắc cài kim loại tự buộc 2 hàm 30.000.000 – 40.000.000
Chỉnh nha mắc cài pha lê 2 Hàm 50.000.000 – 70.000.000
Chỉnh nha mắc cài mặt lưỡi 2 Hàm 75.000.000
Chỉnh nha có khí cụ nong hàm 2 Hàm 12.000.000
Máng trong suốt invisalign 2 Hàm 70.000.000 – 130.000.000
Điều trị chống nghiến khi ngủ Hàm 3.000.000
Cấy thêm Minivist Vit 2.000.000
Chỉnh nha twinblock Hàm 6.000.000

6. Phục hình, răng giả

Dịch vụ Đơn vị Giá tham khảo (VND)
Răng sứ kim loại thường Răng 1.000.000
Răng sứ kim loại quý Răng 6.000.000
Răng sứ Titan Răng 2.500.000
Răng sứ Venus/Katana Răng 4.000.000
Răng sứ Cercon Răng 5.000.000
Răng sứ Cercon HT Răng 6.000.000
Răng sứ Emax Răng 7.000.000
Răng sứ Ceramil Răng 8.000.000
Răng sứ D- Ceramil Răng 10.000.000
Răng sứ Veneer Răng 8.000.000 – 10.000.000
Cố định răng tụt khỏi ổ Răng 2.000.000
Tạo cùi giả composite Răng 500.000
Tạo cùi giả thép Răng 500.000
Răng sứ Nacera Răng 8.000.000
Khung kim loại Titan Hàm 3.000.000
Tháo cầu thép, sứ Hàm 1.000.000
Gắn hàm tháo lắp gãy Hàm 1.000.000
Nền hàm bán phần, hàm dẻo Hàm 2.000.000
Chốt thép không gỉ Chốt 400.000
Chốt thuỷ tinh Chốt 800.000
Răng nhựa thường Răng 200.000

7. Tẩy trắng thẩm mỹ

Dịch vụ Đơn vị Giá tham khảo (VND)
Đắp răng khểnh Răng 1.000.000
Phủ men thẩm mỹ bằng Composite ( Veneer Composite ) Răng 1.000.000
Gắn đá quý (ko bao gồm đá) Răng 300.000
Tẩy trắng tại nhà Lần 1.500.000
Tẩy nhanh tại phòng mạch Lần 2.500.000
Tẩy trắng răng chết tuỷ Răng 500.000
Tẩy trắng răng nhiễm Tetracilline Lần 5.000.000
Tẩy kết hợp tại nhà và PK Lần 4.000.000

8. Hàn răng

Dịch vụ Đơn vị Giá tham khảo (VND)
Hàn bằng Amalgam Răng 200.000
Hàn composite mức độ 1 Răng 200.000
Hàn composite mức độ 2 Răng 300.000
Hàn composite mức độ 3 Răng 400.000
Hàn composite mức độ 4 Răng 500.000
Hàn bằng Fuji Răng 200.000
Hàn cổ răng Răng 200.000
Hàn thẩm mỹ Răng 500.000
Hàn hố rãnh bên 800.000
Hàn khe thưa Răng 500.000
Hàn răng sữa bằng composite Răng 100.000
Hàn răng sữa bằng Fuji Răng 150.000
Hàn theo dõi Răng 100.000

9. Nhổ răng

Dịch vụ Đơn vị Giá tham khảo (VND)
Nhổ răng sữa Răng Miễn phí
Nhổ răng bằng máy siêu âm Piazotom Răng 5.000.000
Nhổ răng cửa, răng nanh Răng 500.000
Nhổ răng hàm nhỏ (4,5) Răng 600.000
Nhổ răng hàm lớn (6,7) Răng 800.000
Nhổ răng khôn hàm trên Răng 1.500.000
Nhổ chân răng Răng 1.000.000
Nhổ răng hàm lung lay Răng 300.000
Nhổ răng hàm khó Răng 1.500.000
Nhổ Răng khôn Hàm dưới thẳng Răng 2.000.000
Nhổ răng mọc ngầm Răng 2.000.000
Nhổ răng khôn mọc lệch Răng 2.500.000
Nhổ răng khôn mọc ngầm Răng 3.000.000

10. Chẩn đoán hình ảnh

Dịch vụ Đơn vị Giá tham khảo (VND)
Xquang thường quy Lần 300.00
Panorama/Cephalometric Lần 400.000
CT Conebeam 3D Lần 500.000

11. Dịch vụ khác

Dịch vụ Đơn vị Giá tham khảo (VND)
Bộ dụng cụ dùng 1 lần Bộ 50.000
Chỉ tơ nha khoa Cuộn 60.000
Tăm nước Bộ 2.000.000
Đâu laser mới đầu 1.500.000

Nha khoa Quốc tế Sentosa -Tận tâm cùng bạn kiến tạo nụ cười!

Top